thu phát

thu phát

Một người đang điều chỉnh máy thu phát trong phòng thí nghiệm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thiết bị hoặc hệ thống dùng để thu phát tín hiệu (thường sóngtuyến, âm thanh, hoặc dữ liệu): "thu phát" chỉ một bộ phận hoặc máy móc chức năng kép: nhận tín hiệu từ bên ngoài (thu) truyền tín hiệu ra bên ngoài (phát).
    • Quá trình hoặc hành động thu phát tín hiệu: "thu phát" còn được dùng để nói về hoạt động tiếp nhận truyền đi thông tin qua sóng điện từ hoặc các phương tiện khác.
  2. Tính từ (hiếm dùng):

    • khả năng thu phát: Dùng để mô tả một thiết bị hoặc hệ thống chức năng kép này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bộ đàm một thiết bị thu phát sóngtuyến. (Bộ đàm máy có thể nhận gửi tín hiệutuyến.)
    • Hệ thống thu phát của đài phát thanh hoạt động 24/7. (Hệ thống thu phát tín hiệu của đài phát thanh hoạt động liên tục suốt ngày đêm.)
    • Kỹ thuật viên đang kiểm tra anten thu phát. (Kỹ thuật viên đang kiểm tra ăng-ten dùng để thu phát tín hiệu.)
  • Tính từ:

    • Đây một thiết bị thu phát đa năng. (Đây một thiết bị có thể vừa thu vừa phát tín hiệu với nhiều chức năng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thu phát sóng": hành động hoặc quá trình nhận truyền sóng điện từ (như sóng radio, Wi-Fi).

    • Điện thoại thông minh khả năng thu phát sóng di động Wi-Fi. (Điện thoại thông minh có thể nhận gửi tín hiệu mạng di động Wi-Fi.)
  • "thiết bị thu phát": máy móc hoặc linh kiện chức năng kép.

    • Radar một thiết bị thu phát tín hiệu dùng để phát hiện vật thể. (Radar thiết bị vừa phát sóng vừa thu sóng phản hồi để phát hiện vật thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Thu (động từ): nhận tín hiệu, âm thanh, hình ảnh.

    • Đài này thu được sóng từ nước ngoài. (Đài này nhận được tín hiệu từ nước ngoài.)
  • Phát (động từ): truyền tín hiệu, âm thanh, hình ảnh.

    • Đài phát thanh phát chương trình vào buổi sáng. (Đài phát thanh truyền chương trình vào buổi sáng.)
  • Thu phát tín hiệu (cụm danh từ): quá trình kết hợp thu phát.

    • Hệ thống thu phát tín hiệu vệ tinh rất phức tạp. (Hệ thống nhận gửi tín hiệu vệ tinh rất phức tạp.)
Từ đồng nghĩa
  • Thu phát (cụm động từ): diễn tả đầy đủ hai hành động.

    • Máy này chức năng thu phát âm thanh. (Máy này khả năng nhận truyền âm thanh.)
  • Phát thu (hiếm dùng, thường theo thứ tự ngược): ít phổ biến hơn "thu phát".

Thành ngữ liên quan
  • Thu phát không dây: hệ thống thu phát tín hiệu không cần dây dẫn.
    • Công nghệ thu phát không dây giúp kết nối Internet dễ dàng. (Công nghệ nhận gửi tín hiệu không dây giúp kết nối Internet thuận tiện.)